Cách kiểm tra lỗi điều hòa Panasonic và bảng mã lỗi điều hòa Panasonic

 Cách kiểm tra lỗi điều hòa Panasonic và bảng mã lỗi điều hòa Panasonic

test lỗi điều hòa panasonic inverter

Bảng mã lỗi trên điều hòa Panasonic áp dụng cho các model Inverter 2007 (GKH), 2008 (HKH), 2009 (JKH), 2010 (KKH).

Khi điều hòa gặp trục trặc để biết được lỗi đang gặp phải bạn cần biết cách truy vấn mã lỗi máy lạnh trên remote:

1. Dùng que tăm nhấn giữ nút CHECK khoảng 5 giây, cho đến khi màn hình hiện dấu – -
2. Hướng remote control về máy lạnh bị lỗi, nhấn giữ nút TIMER, mỗi lần nhấn nút màn hình sẽ tuần tự hiện mã lỗi và đèn báo POWER trên máy lạnh sẽ chớp một lần để xác nhận tín hiệu.
3. Khi đèn báo POWER sáng và máy lạnh phát tiếng bíp liên tục trong 4 giây, mã lỗi đang xuất hiện trên màn hình là mã lỗi của máy lạnh đang gặp.
4. Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây hoặc tự kết thúc sau 20 giây nếu không thực hiện thêm thao tác.
5. Tạm thời xóa lỗi trên máy lạnh bằng cách ngắn nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET và cho máy lạnh hoạt động để kiểm tra lỗi có xuất hiện lại không.

Hướng dẫn sử dụng điều hòa Panasonic

28 Mã Lỗi Điều Hòa Panasonic Inverter Nguyên Nhân Lỗi

Chỉ có 28 mã lỗi này, dù bạn gặp bất cứ mã lỗi nào hãy xem nguyên nhân và cách kiểm tra những vị trí mà tôi đóng mở ngoặc nhé, chúc bạn kiểm tra thành công

  1. 1 Mã lỗi: 00H – Không có bất thường phát hiện ( Không có lỗi )
  2. 2 Mã lỗi: 11H – Lỗi đường dữ liệu giữa dàn lạnh và dàn nóng. ( Kiểm tra dây điện )
  3. 3 Mã lỗi: 12H – Lỗi khác công suất giữa dàn nóng và dàn lạnh. kiểm tra công suất )
  4. 4 Mã lỗi: 14H – Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng ( Kiểm tra cảm biến nhiệt)
  5. 5 Mã lỗi: 15H – Lỗi cảm biến nhiệt máy nén. ( Kiểm tra cảm biến block )
  6. 6 Mã lỗi: 16H – Dòng điện tải máy nén quá thấp. ( Kiểm tra dòng điện block)
  7. 7 Mã lỗi: 19H – Lỗi quạt khối trong nhà. ( Kiểm tra quạt dàn lạnh )
  8. 8 Mã lỗi: 23H – Lỗi cảm biến nhiệt độ giàn lạnh ( Kiểm tra cảm biến đồng )
  9. 9 Mã lỗi: 25H – Mạch e-ion lỗi ( Kiểm tra bộ tạo E-Ion )
  10. 10 Mã lỗi: 27H – Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời. ( nhiệt độ thời tiết cao )
  11. 11 Mã lỗi: 28H – Lỗi cảm biến nhiệt độ giàn nóng. ( Dàn nóng quá nóng )
  12. 12 Mã lỗi: 30H – Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của block. (kiểm tra ống đồng nhỏ )
  13. 13 Mã lỗi: 33H – Lỗi kết nối khối trong và ngoài. ( Kiểm tra gas lạnh )
  14. 14 Mã lỗi: 38H – Lỗi khối trong và ngoài không đồng bộ. ( Kiêm tra dây điện )
  15. 15 Mã lỗi: 58H – Lỗi mạch PATROL ( Kiểm tra mạch điện )
  16. 16 Mã lỗi: 59H – Lỗi mạch ECO PATROL ( Kiểm tra mạch điện )
  17. 17 Mã lỗi: 97H – Lỗi quạt dàn nóng ( Kiêm tra quạt dàn nóng )
  18. 18 Mã lỗi: 97H – Nhiệt độ dàn lạnh quá cao ( chế độ sưởi ấm mùa lạnh )
  19. 19 Mã lỗi: 99H – Nhiệt độ giàn lạnh quá thấp. ( đóng băng kiểm tra gas )
  20. 20 Mã lỗi: 11F – Lỗi chuyển đổi chế độ làm lạnh ( chiều nóng mùa lạnh )
  21. 21 Mã lỗi: 90F – Lỗi mạch Bost tăng áp cho khối Công suất ĐK máy nén
  22. 22 Mã lỗi: 91F – Lỗi dòng tải máy nén quá thấp.( Kiểm tra block )
  23. 23 Mã lỗi: 93F – Lỗi tốc độ quay máy nén. ( Kiểm tra block)
  24. 24 Mã lỗi: 95F – Nhiệt độ giàn nóng quá cao. Kiểm tra gas và block)
  25. 25 Mã lỗi : 96F – Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM)
  26. 26 Mã lỗi: 97F – Nhiệt độ máy nén quá cao. ( Kiểm tra gas block và áp suất gas )
  27. 27 Mã lỗi: 98F – Dòng tải máy nén quá cao. ( Kiểm tra gas, ống bị gập gẫy )
  28. 28 Mã lỗi : 99F – Là do sung DC ra máy nén quá cao.

Khi đã có mã lỗi bạn có thể tìm hiểu về các công ty sửa điều hòa uy tín để gọi thợ sửa chữa đến giúp sửa điều hòa cho gia đình bạn.

 

 

Bảng mã lỗi điều hòa Panasonic


Giá rẻ nhất miền bắc

Mua hàng tại kho

Miễn phí vận chuyển

Trong bán kính 15km

Cam kết hàng chính hãng

Bảo hành chính hãng