CU/CS PU18TKH-8, Điều hòa Panasonic 18.000BTU 1 chiều inverter ga R32

CU/CS PU18TKH-8, Điều hòa Panasonic 18.000BTU 1 chiều inverter ga R32
Click image for Gallery
  • Thương hiệu: Panasonic - Japan
  • Model: CU/CS PU18TKH-8
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại inverter tiết kiệm điện
  • Trong kho: Có hàng
  • Model cũ hết hàng Model cũ hết hàng
  • Giá bao gồm thuế VAT
  • Giá chưa bao gồm công lắp đặt, và phụ kiện
  • Chi tiết công lắp đặt theo bảng giá vật tư

Available Options



E-RKH

Chế độ làm lạnh nhanh
Điều hòa Panasonic CU/CS-A9RKH-8 có thể làm lạnh phòng nhanh hơn, cho phép đạt nhiệt độ cài đặt nhanh hơn khoảng 1,5 lần so với máy điều hòa thông thường.

E-RKH

Dàn tản nhiệt màu xanh
Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo.

E-RKH

Làm lạnh không khô
Điều hòa Panasonic CU/CS-A9RKH-8 làm lạnh không khô duy trì độ ẩm cao hơn tới 10% so với làm lạnh thông thường. Điều này giúp giảm bớt hiện tượng khô da và đau rát cổ họng.


E-RKH

Chế độ hoạt động siêu êm
Chỉ cần nhấn nút “Quiet” để giảm độ ồn của khối trong nhà và khối ngoài trời. Chức năng này phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ và vào ban đêm.

E-RKH

Hệ thống lọc khí tiên tiến cho căn phòng bạn
Điều hòa Panasonic CU/CS-A9RKH-8 sử dụng các hạt nanoe-G dạng mịn để lọc sạch không khí và quét sạch các phần tử gây hại bám trên bề mặt vải vóc trong căn phòng, vô hiệu hóa vi khuẩn và virus bị giữ lại bên trong màng lọc. Theo đó, cung cấp cho bạn một hệ thống lọc khí hoàn hảo, mang một môi trường sống trong sạch hơn tới ngôi nhà của bạn.

E-RKH

Mang lại cảm giác thoải mái
Điều hòa Panasonic CU/CS-A9RKH-8 được thiết kế nhằm mang lại cảm giác thoải mái. Chức năng Dò mức độ hoạt động cao phát hiện mức độ hoạt động trong phòng tăng lên và tự động điều chỉnh tăng công suất làm lạnh bằng cách giảm nhiệt độ cài đặt thêm 1oC nhằm tăng thêm cảm giác thoải mái.

CU/CS-A18RKH-8

Model Khối trong nhà CS-A18RKH-8
Khối ngoài trời CU-A18RKH-8
Công suất làm lạnh/ sưởi ấm Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (Btu/ giờ) 18,400/ 20,100
Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (kW) 5.40/ 5.90
EER/ COP (Btu/hW) 9.6/ 10.9
EER/ COP (W/W) 2.8/ 3.2
Thông số điện Điện áp (V) 220
Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 8.8/ 8.5
Điện vào (W) 1,920/ 1,850
Khử ẩm L/giờ 2.9
Pt/ giờ 6.1
Lưu thông khí m3/phút 16.4/17.1
ft3/phút 579/604
Độ ồn Trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) (43/38)/ (43/38)
Ngoài trời (dB-A) 53 / 54
Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 296 x 1,070 x 241
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 695 x 875 x 320
Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 12 / 56
Khối ngoài trời (kg) / (lb) 26 / 121
Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm) 6.35
Ống ga (mm) 12.7
Ống gas Chiều dài ống chuẩn 7.5m
Chiều dài ống tối đa 25m
Chênh lệch độ cao tối đa 20m
Lượng môi chất lạnh cần bổ sung* 20g/m
Nguồn cấp điện Khối trong nhà
LƯU Ý Lưu ý: Không sử dụng ống đồng có bề dày dưới 0,6mm
*Khi chiều dài ống không vượt quá chiều dài chuẩn, trong máy đã có đủ môi chất lạnh

Bảng giá lắp đặt điều hòa

STT VẬT TƯ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
 
1 Ống đồng  băng cuốn       
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                120.000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                140.000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                160.000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                180.000
2 Giá đỡ cục nóng      
2.1 Giá đỡ cục nóng nhỏ sơn tính điện Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                 100.000
2.2 Giá đỡ cục nóng đại sơn tính điện Công suất 18.000BTU-30.000BTU Cái                150.000
3 Chi phí nhân công lắp máy       
3.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                200.000
3.2 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ                250.000
3.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                250.000
3.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ                350.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                  15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                  20.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Attomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ                100.000
7.2 Chi phí thang dây Bộ                200.000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét                  40.000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ                200.000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ                250.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 6.1 cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 7.1 cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic  chính hãng

Giá rẻ nhất miền bắc

Mua hàng tại kho

Miễn phí vận chuyển

Trong bán kính 15km

Cam kết hàng chính hãng

Bảo hành chính hãng

CMS Blocks

This is a CMS block. You can insert any content (HTML, Text, Images) Here.

Read More